Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slot

/slɔt/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4842

Nghĩa thường dùng

khoảng trống danh từ

“I have a slot for a meeting at 3 PM.”Tôi có một khoảng trống cho cuộc họp lúc 3 giờ chiều.

Đồng nghĩa openinggroovenotchspace
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slot

/slɔt/

danh từ

  • đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai
  • khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren
  • cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà)

ngoại động từ

  • khía đường rãnh; đục khe; ren
Định nghĩa tiếng Anh

n. a position in a grammatical linguistic construction in which a variety of alternative units are interchangeable n. a small slit (as for inserting a coin or depositing mail) n. a position in a hierarchy or organization n. the trail of an animal (especially a deer)

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...