Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accept

/əkˈsept/ A2 phổ biến #265

Nghĩa

Chấp nhận v.

Định nghĩa · To agree to receive or take something offered.

“Accept the offer.”Chấp nhận đề nghị.

“He accepted the job offer.”Anh ấy đã chấp nhận lời mời làm việc.

Mẹo IELTS · Nói về sự chấp nhận trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Đừng nhầm với 'except' (ngoại trừ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...