UK /ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈwaɪldlaɪf ˌɒbzərˈveɪʃən/ ·
US /ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈwaɪldlaɪf ˌɒbzərˈveɪʃən/
to promote watching animals in their natural habitat
We can encourage wildlife observation to raise awareness.
→ Chúng ta có thể khuyến khích việc quan sát động vật hoang dã để nâng cao nhận thức.
Encouraging wildlife observation helps people connect with nature.→ Khuyến khích việc quan sát động vật hoang dã giúp mọi người kết nối với thiên nhiên.