Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage wildlife observation

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈwaɪldlaɪf ˌɒbzərˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc quan sát động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to promote watching animals in their natural habitat

“We can encourage wildlife observation to raise awareness.”Chúng ta có thể khuyến khích việc quan sát động vật hoang dã để nâng cao nhận thức.

“Encouraging wildlife observation helps people connect with nature.”Khuyến khích việc quan sát động vật hoang dã giúp mọi người kết nối với thiên nhiên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự kết nối với thiên nhiên.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...