Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate conservation education

/fəˈsɪlɪteɪt kənˌsɜrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho giáo dục bảo tồn phr.

Định nghĩa · to make learning about conservation easier

“Schools should facilitate conservation education for students.”Các trường học nên tạo điều kiện cho giáo dục bảo tồn cho học sinh.

“Facilitating conservation education can raise awareness.”Tạo điều kiện cho giáo dục bảo tồn có thể nâng cao nhận thức.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến giáo dục môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...