Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct wildlife research

/kənˈdʌkt ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành nghiên cứu động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to carry out studies about animals and their environments

“Scientists conduct wildlife research to understand animal behavior.”Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu động vật hoang dã để hiểu hành vi của chúng.

“Conducting wildlife research helps inform conservation strategies.”Tiến hành nghiên cứu động vật hoang dã giúp cung cấp thông tin cho các chiến lược bảo tồn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến nghiên cứu.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến nghiên cứu động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...