Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop consumer insights

/dɪˈvɛləp kənˈsjuːmər ˈɪnsaɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

Có được hiểu biết về sở thích và hành vi của người tiêu dùng. phr.

Định nghĩa · Gain understanding of consumer preferences and behaviors.

“Companies develop consumer insights to tailor their products.”Các công ty phát triển hiểu biết về người tiêu dùng để điều chỉnh sản phẩm của họ.

“Developing consumer insights helps brands stay relevant.”Phát triển hiểu biết về người tiêu dùng giúp thương hiệu giữ được sự liên quan.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cách một thương hiệu đã thành công trong việc này.

Ghi chú · Cần thiết cho chiến lược tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...