Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage ethical spending

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛθɪkəl ˈspɛndɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích chi tiêu hỗ trợ các thực hành đạo đức. phr.

Định nghĩa · Promote spending that supports ethical practices.

“Campaigns aim to encourage ethical spending through awareness.”Các chiến dịch nhằm khuyến khích chi tiêu có đạo đức thông qua nâng cao nhận thức.

“Encouraging ethical spending can benefit communities.”Khuyến khích chi tiêu có đạo đức có thể mang lại lợi ích cho cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thương hiệu đã thúc đẩy chi tiêu có đạo đức.

Ghi chú · Rất quan trọng trong tiêu dùng hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...