Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage fair trade

/ɪnˈkɜːrɪdʒ fɛr treɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích các thực hành thương mại công bằng cho tất cả các bên. phr.

Định nghĩa · Promote trading practices that are fair to all parties.

“Organizations work to encourage fair trade practices globally.”Các tổ chức làm việc để khuyến khích thực hành thương mại công bằng trên toàn cầu.

“Encouraging fair trade helps improve living conditions for producers.”Khuyến khích thương mại công bằng giúp cải thiện điều kiện sống cho nhà sản xuất.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sản phẩm công bằng bạn biết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong thương mại quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...