Kho từ › Collocations · consumerism › shape market perceptions

shape market perceptions

B2 phr. 📁 Collocations · consumerism IELTS
Ảnh hưởng đến cách thị trường nhìn nhận một sản phẩm hoặc thương hiệu.
UK /ʃeɪp ˈmɑːrkɪt pərˈsɛpʃənz/ · US /ʃeɪp ˈmɑːrkɪt pərˈsɛpʃənz/
Influence how the market views a product or brand.
Effective branding can shape market perceptions positively.
→ Thương hiệu hiệu quả có thể tạo ra nhận thức tích cực trong thị trường.
Companies must shape market perceptions to stand out.→ Các công ty phải định hình nhận thức của thị trường để nổi bật.
Đồng nghĩa
influence market viewsaffect brand perception
Collocations
shape perceptionsmarket perceptions
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về cách một thương hiệu đã thành công trong việc này.
Rất quan trọng trong quảng cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...