Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broad

/brɔd/ A2

Nghĩa

rộng tính từ

Định nghĩa · Broad means wide or large in extent.

“The river is broad.”Con sông rất rộng.

“She has a broad range of interests.”Cô ấy có nhiều sở thích rộng.

Đồng nghĩa wideextensive

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả kích thước hoặc phạm vi.

Ghi chú · Không dùng cho chiều cao; dùng 'wide' cho vật thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...