Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #940

wide

/waid/

tính từ

  • rộng, rộng lớn
    • a wide river: con sông rộng
    • wide plain: cánh đồng rộng
  • mở rộng, mở to
    • with wide eyes: với đôi mắt mở to
  • (nghĩa bóng) rộng, uyên bác (học vấn)
    • a man of wide culture: một người học rộng
    • wide views: quan điểm rộng r i
  • (nghĩa bóng) rộng r i, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng)
  • xa, cách xa
    • to be wide of the target (mark): xa mục tiêu, xa đích
    • wide of the truth: xa sự thật
  • xo trá
    • a wide boy: một đứa bé xo trá

phó từ

  • rộng, rộng r i, rộng khắp
    • to spread far and wide: lan rộng khắp, tri rộng ra
  • xa, trệch xa
    • wide apart: cách xa
    • the blow went wide: cú đánh trệch xa đích
    • the ball went wide of the goal: qu bóng bay chệch xa khung thành

danh từ

  • (thể dục,thể thao) qu bóng cách xa đích (crickê)
  • (the wide) vũ trụ bao la

thành ngữ

  1. to be broken to the wide
    • (từ lóng) không một xu dính túi, kiết lõ đít
Đồng nghĩa broadspacious
Trái nghĩa narrowtight
Định nghĩa tiếng Anh

a. having great (or a certain) extent from one side to the other\na. great in degree\ns. having ample fabric\ns. not on target

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...