greece
/ɡriːs/ A2
Nghĩa
Hy Lạp
danh từ riêng
Định nghĩa · A country in southeastern Europe known for its history.
“Greece is famous for its history.”Hy Lạp nổi tiếng với lịch sử của nó.
“Greece has many ancient ruins.”Hy Lạp có nhiều di tích cổ.
Đồng nghĩa
Hellenic Republic
Cụm hay dùng
Greece's islandsGreece's historyGreece's mythology
Họ từ
Greek (adj/n)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch trong IELTS.
Ghi chú · Quốc gia Đông Nam Âu, cái nôi văn minh.