Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create educational programs

/kriːˈeɪt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈprɒɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các chương trình giáo dục phr.

Định nghĩa · develop courses to teach about conservation

“We need to create educational programs about wildlife conservation.”Chúng ta cần tạo ra các chương trình giáo dục về bảo tồn động vật hoang dã.

“Creating educational programs raises awareness among students.”Tạo ra các chương trình giáo dục nâng cao nhận thức trong học sinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến giáo dục môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục trong bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...