Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct habitat assessments

B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá tình trạng của các môi trường tự nhiên. phr.

Định nghĩa · to evaluate the condition of natural environments.

“Researchers conduct habitat assessments to identify conservation needs.”Các nhà nghiên cứu tiến hành đánh giá môi trường sống để xác định nhu cầu bảo tồn.

“Conducting habitat assessments is essential for effective management.”Tiến hành đánh giá môi trường sống là rất cần thiết cho quản lý hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nghiên cứu môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này giúp hiểu rõ về môi trường sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...