Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance ecosystem services

/ɪnˈhæns ˈiːkəˌsɪstəm ˈsɜrvɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường các dịch vụ hệ sinh thái phr.

Định nghĩa · to improve the benefits provided by ecosystems

“Policies aim to enhance ecosystem services for local communities.”Các chính sách nhằm tăng cường dịch vụ hệ sinh thái cho các cộng đồng địa phương.

“We need to enhance ecosystem services to support wildlife.”Chúng ta cần tăng cường các dịch vụ hệ sinh thái để hỗ trợ động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về các lợi ích của hệ sinh thái.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...