Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance food quality

/ɪnˈhæns fuːd ˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao chất lượng thực phẩm phr.

Định nghĩa · to improve the nutritional value of food

“Farmers are working to enhance food quality through better practices.”Nhà nông đang làm việc để nâng cao chất lượng thực phẩm thông qua các phương pháp tốt hơn.

“You can enhance food quality by choosing organic ingredients.”Bạn có thể nâng cao chất lượng thực phẩm bằng cách chọn nguyên liệu hữu cơ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Chất lượng thực phẩm ảnh hưởng đến sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...