Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adopt mindful eating

/əˈdɒpt ˈmaɪndfl ˈiːtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành ăn uống có ý thức phr.

Định nghĩa · to practice being aware of food choices and eating habits

“Adopting mindful eating can help prevent overeating.”Thực hành ăn uống có ý thức có thể giúp ngăn ngừa việc ăn quá nhiều.

“She decided to adopt mindful eating to improve her relationship with food.”Cô ấy quyết định thực hành ăn uống có ý thức để cải thiện mối quan hệ với thực phẩm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về thói quen ăn uống tích cực.

Ghi chú · Ăn uống có ý thức giúp tăng cường sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...