Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize dietary balance

/praɪˈɔːrətaɪz ˈdaɪətəri ˈbælənce/ B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên sự cân bằng dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to focus on having a variety of nutrients in meals

“It’s essential to prioritize dietary balance for overall health.”Việc ưu tiên sự cân bằng dinh dưỡng là rất cần thiết cho sức khỏe tổng thể.

“Prioritizing dietary balance can help prevent nutritional deficiencies.”Ưu tiên sự cân bằng dinh dưỡng có thể giúp ngăn ngừa thiếu hụt dinh dưỡng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của sự cân bằng dinh dưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Sự cân bằng dinh dưỡng là yếu tố quan trọng cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...