Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate meal plans

/ɪˈvæljʊe miːl plænz/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá các kế hoạch bữa ăn phr.

Định nghĩa · to assess the effectiveness of prepared meals

“It's important to evaluate meal plans to ensure nutrition.”Việc đánh giá các kế hoạch bữa ăn là rất quan trọng để đảm bảo dinh dưỡng.

“Evaluating meal plans can help in achieving health goals.”Đánh giá các kế hoạch bữa ăn có thể giúp đạt được mục tiêu sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về kế hoạch ăn uống trong phần viết.

Ghi chú · Đánh giá giúp cải thiện chế độ ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...