Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collective memory

C1 IELTS

Nghĩa

ký ức tập thể phr.

Định nghĩa · Shared memories or experiences of a group.

“Collective memory shapes our national identity.”Ký ức tập thể hình thành bản sắc quốc gia của chúng ta.

“Events in history contribute to our collective memory.”Các sự kiện trong lịch sử góp phần vào ký ức tập thể của chúng ta.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ký ức tập thể trong phần nói có thể gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Ký ức tập thể thường liên quan đến văn hóa và lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...