Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic identity

C1 IELTS

Nghĩa

bản sắc công dân phr.

Định nghĩa · The identity of an individual as a member of a society.

“Civic identity is important for community engagement.”Bản sắc công dân là quan trọng cho sự tham gia cộng đồng.

“Understanding civic identity helps promote social cohesion.”Hiểu biết về bản sắc công dân giúp thúc đẩy sự gắn kết xã hội.

Mẹo IELTS · Thảo luận về bản sắc công dân có thể nâng cao điểm số trong phần viết.

Ghi chú · Bản sắc công dân liên quan đến trách nhiệm và quyền lợi trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...