Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political identity

/pəˈlɪtɪkəl aɪˈdɛntɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

danh tính chính trị phr.

Định nghĩa · The identity related to political beliefs and affiliations.

“Her political identity shapes her views on social issues.”Danh tính chính trị của cô ấy định hình quan điểm về các vấn đề xã hội.

“Understanding political identity is key to analyzing voter behavior.”Hiểu danh tính chính trị là chìa khóa để phân tích hành vi cử tri.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm cá nhân trong phần viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài luận về xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...