Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national belonging

/ˈnæʃənl bɪˈlɔːŋɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm giác thuộc về quốc gia phr.

Định nghĩa · The feeling of being part of a nation.

“National belonging creates a sense of unity.”Cảm giác thuộc về quốc gia tạo ra sự đoàn kết.

“Many seek national belonging through shared traditions.”Nhiều người tìm kiếm cảm giác thuộc về quốc gia qua các truyền thống chung.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để nhấn mạnh cảm giác cộng đồng.

Ghi chú · Thể hiện sự kết nối với đất nước và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...