collective values
Nghĩa
Định nghĩa · Values shared by a group of people.
“Collective values shape a society's norms.”Giá trị tập thể định hình các chuẩn mực xã hội.
“Respect and cooperation are collective values.”Sự tôn trọng và hợp tác là giá trị tập thể.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về những giá trị chung trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến sự đồng thuận trong một cộng đồng.