Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic pride

B2 IELTS

Nghĩa

niềm tự hào công dân phr.

Định nghĩa · A feeling of pride in one's community or nation.

“Civic pride encourages people to contribute to their community.”Niềm tự hào công dân khuyến khích mọi người đóng góp cho cộng đồng.

“Events celebrating local culture can enhance civic pride.”Các sự kiện tôn vinh văn hóa địa phương có thể nâng cao niềm tự hào công dân.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách xây dựng niềm tự hào công dân trong bài viết.

Ghi chú · Niềm tự hào công dân có thể thúc đẩy sự tham gia xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...