Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic values

/ˈsɪvɪk ˈvæljuːz/ B2 IELTS

Nghĩa

giá trị công dân phr.

Định nghĩa · Principles that guide citizens' behavior and responsibilities.

“Civic values are essential for a healthy democracy.”Giá trị công dân là điều cần thiết cho một nền dân chủ khỏe mạnh.

“Teaching civic values helps students become responsible citizens.”Dạy giá trị công dân giúp học sinh trở thành công dân có trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bàn về trách nhiệm xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...