Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop ecological programs

/dɪˈvɛlɪp ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈprəʊɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các chương trình sinh thái phr.

Định nghĩa · to create plans that focus on the environment

“We aim to develop ecological programs for wildlife protection.”Chúng tôi hướng tới việc phát triển các chương trình sinh thái để bảo vệ động vật hoang dã.

“Developing ecological programs can help restore ecosystems.”Phát triển các chương trình sinh thái có thể giúp khôi phục hệ sinh thái.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các dự án bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...