Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support wildlife research

/səˈpɔrt ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ nghiên cứu động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to provide help for studies on wildlife

“Funding is needed to support wildlife research.”Cần có kinh phí để hỗ trợ nghiên cứu động vật hoang dã.

“Supporting wildlife research is crucial for understanding ecosystems.”Hỗ trợ nghiên cứu động vật hoang dã là rất quan trọng để hiểu về hệ sinh thái.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến khoa học trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...