Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collective action

/kəˈlɛktɪv ˈækʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực chung của một nhóm để đạt được mục tiêu chung. phr.

Định nghĩa · Joint efforts by a group to achieve a common goal.

“Collective action is necessary to address climate change.”Hành động tập thể là cần thiết để giải quyết biến đổi khí hậu.

“Communities often rely on collective action for development.”Các cộng đồng thường dựa vào hành động tập thể để phát triển.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ cụ thể về hành động tập thể trong bài viết.

Ghi chú · Hành động tập thể thường mang lại hiệu quả cao hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...