Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural diplomacy

/ˈkʌltʃərəl dɪˈpləʊməsi/ B2 IELTS

Nghĩa

Sử dụng văn hóa để cải thiện quan hệ quốc tế. phr.

Định nghĩa · Using culture to improve international relations.

“Cultural diplomacy can foster mutual understanding between nations.”Ngoại giao văn hóa có thể thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau giữa các quốc gia.

“Art exhibitions are a form of cultural diplomacy.”Triển lãm nghệ thuật là một hình thức ngoại giao văn hóa.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về ngoại giao văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Ngoại giao văn hóa giúp cải thiện mối quan hệ quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...