Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national solidarity

/ˈnæʃənl ˌsɒlɪˈdærɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự đoàn kết giữa người dân của một quốc gia trong thời điểm khủng hoảng. phr.

Định nghĩa · Unity among people of a nation in times of crisis.

“National solidarity is crucial during emergencies.”Sự đoàn kết quốc gia rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.

“Communities showed national solidarity after the disaster.”Các cộng đồng thể hiện sự đoàn kết quốc gia sau thảm họa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thảo luận về sự đoàn kết trong bài nói.

Ghi chú · Sự đoàn kết quốc gia giúp vượt qua khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...