Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national resilience

/ˈnæʃənl rɪˈzɪljəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Khả năng hồi phục của một quốc gia từ những thách thức. phr.

Định nghĩa · A nation's ability to recover from challenges.

“National resilience is tested during crises.”Khả năng phục hồi quốc gia được thử thách trong các cuộc khủng hoảng.

“Building national resilience requires cooperation.”Xây dựng khả năng hồi phục quốc gia cần sự hợp tác.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách xây dựng khả năng hồi phục quốc gia trong bài viết.

Ghi chú · Khả năng hồi phục quốc gia rất quan trọng trong thời kỳ khủng hoảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...