Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a sharp increase

/ə ʃɑrp ɪnˈkris/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng mạnh phr.

Định nghĩa · A sudden and large increase in something.

“There was a sharp increase in sales last quarter.”Có một sự tăng mạnh trong doanh số bán hàng quý trước.

“The city saw a sharp increase in population.”Thành phố chứng kiến sự tăng mạnh về dân số.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự thay đổi lớn trong biểu đồ.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả số liệu kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...