EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a significant impact
a significant impact
B2
phr.
📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ
IELTS
ảnh hưởng đáng kể
UK /ə ˈsɪɡnɪfɪkənt ˈɪmpækt/
·
US /ə ˈsɪɡnɪfɪkənt ˈɪmpækt/
A large and important effect on something.
The policy had a significant impact on education reform.
→ Chính sách này có ảnh hưởng đáng kể đến cải cách giáo dục.
Climate change has a significant impact on wildlife.
→ Biến đổi khí hậu có ảnh hưởng đáng kể đến động vật hoang dã.
Đồng nghĩa
major effect
substantial influence
Collocations
have a significant impact
make a significant impact
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng trong bài viết.
Cụm từ này thường dùng trong các bài báo nghiên cứu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a sharp increase
/ə ʃɑrp ɪnˈkris/
tăng mạnh
a major concern
mối quan tâm lớn
a crucial role
/ə ˈkruːʃəl roʊl/
vai trò quan trọng
a strong argument
/ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt/
lập luận mạnh mẽ
a deep understanding
/ə dip ˌʌndərˈstændɪŋ/
sự hiểu biết sâu sắc
a wide range
một loạt rộng lớn
a high level
/ə haɪ ˈlɛvəl/
mức độ cao
a powerful influence
/ə ˈpaʊərfəl ˈɪnfluəns/
ảnh hưởng mạnh mẽ
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tính từ mạnh + danh từ
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...