EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a crucial role
a crucial role
B2
phr.
📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ
IELTS
vai trò quan trọng
UK /ə ˈkruːʃəl roʊl/
·
US /ə ˈkruːʃəl roʊl/
An essential or very important function.
Education plays a crucial role in personal development.
→ Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển cá nhân.
Trust is a crucial role in any relationship.
→ Sự tin tưởng là vai trò quan trọng trong bất kỳ mối quan hệ nào.
Đồng nghĩa
essential role
important role
Collocations
play a crucial role
have a crucial role
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng trong luận văn.
Cụm từ này thường dùng để nhấn mạnh sự cần thiết.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a sharp increase
/ə ʃɑrp ɪnˈkris/
tăng mạnh
a significant impact
/ə ˈsɪɡnɪfɪkənt ˈɪmpækt/
ảnh hưởng đáng kể
a major concern
mối quan tâm lớn
a strong argument
/ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt/
lập luận mạnh mẽ
a deep understanding
/ə dip ˌʌndərˈstændɪŋ/
sự hiểu biết sâu sắc
a wide range
một loạt rộng lớn
a high level
/ə haɪ ˈlɛvəl/
mức độ cao
a powerful influence
/ə ˈpaʊərfəl ˈɪnfluəns/
ảnh hưởng mạnh mẽ
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tính từ mạnh + danh từ
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...