EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a powerful influence
a powerful influence
B2
phr.
📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ
IELTS
ảnh hưởng mạnh mẽ
UK /ə ˈpaʊərfəl ˈɪnfluəns/
·
US /ə ˈpaʊərfəl ˈɪnfluəns/
A strong effect on someone or something.
Music can be a powerful influence on emotions.
→ Âm nhạc có thể là một ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc.
Her speech had a powerful influence on the audience.
→ Bài phát biểu của cô ấy đã có ảnh hưởng mạnh mẽ đến khán giả.
Đồng nghĩa
strong impact
major effect
Collocations
powerful influence on society
powerful influence in politics
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tác động trong bài viết.
Thường dùng khi nói về tác động của một yếu tố nào đó.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a sharp increase
/ə ʃɑrp ɪnˈkris/
tăng mạnh
a significant impact
/ə ˈsɪɡnɪfɪkənt ˈɪmpækt/
ảnh hưởng đáng kể
a major concern
mối quan tâm lớn
a crucial role
/ə ˈkruːʃəl roʊl/
vai trò quan trọng
a strong argument
/ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt/
lập luận mạnh mẽ
a deep understanding
/ə dip ˌʌndərˈstændɪŋ/
sự hiểu biết sâu sắc
a wide range
một loạt rộng lớn
a high level
/ə haɪ ˈlɛvəl/
mức độ cao
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tính từ mạnh + danh từ
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...