Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a positive outcome

/ə ˈpɒzɪtɪv ˈaʊtkʌm/ B2 IELTS

Nghĩa

kết quả tích cực phr.

Định nghĩa · A beneficial or favorable result.

“The initiative led to a positive outcome for the community.”Sáng kiến này đã dẫn đến một kết quả tích cực cho cộng đồng.

“We expect a positive outcome from the negotiations.”Chúng tôi mong đợi một kết quả tích cực từ các cuộc đàm phán.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh kết quả tốt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các ngữ cảnh về kết quả tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...