Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a detailed analysis

/ə dɪˈteɪld əˈnælɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích chi tiết phr.

Định nghĩa · A thorough examination of something.

“The report includes a detailed analysis of the data.”Báo cáo bao gồm một phân tích chi tiết về dữ liệu.

“A detailed analysis reveals important trends.”Một phân tích chi tiết tiết lộ những xu hướng quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi cần làm rõ thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các nghiên cứu hoặc báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...