Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a rapid change

B2 IELTS

Nghĩa

một sự thay đổi nhanh chóng phr.

Định nghĩa · A quick or sudden change.

“Technology is experiencing a rapid change.”Công nghệ đang trải qua một sự thay đổi nhanh chóng.

“There is a rapid change in climate patterns.”Có một sự thay đổi nhanh chóng trong các mẫu khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khẩn trương trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự thay đổi trong thời gian ngắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...