Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a bright future

/ə braɪt ˈfjuːtʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

tương lai tươi sáng phr.

Định nghĩa · A hopeful or promising future.

“With hard work, you can create a bright future.”Với sự chăm chỉ, bạn có thể tạo ra một tương lai tươi sáng.

“The young generation holds the key to a bright future.”Thế hệ trẻ nắm giữ chìa khóa cho một tương lai tươi sáng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện hy vọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về triển vọng tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...