Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a strong relationship

/ə strɔŋ rɪˈleɪʃənʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

mối quan hệ mạnh mẽ phr.

Định nghĩa · A strong connection or bond between people or groups.

“They have a strong relationship built on trust.”Họ có một mối quan hệ mạnh mẽ dựa trên sự tin tưởng.

“A strong relationship between nations can promote peace.”Một mối quan hệ mạnh mẽ giữa các quốc gia có thể thúc đẩy hòa bình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kết nối trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các ngữ cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...