Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a potential risk

/ə pəˈtɛnʃəl rɪsk/ B2 IELTS

Nghĩa

rủi ro tiềm ẩn phr.

Định nghĩa · A possible danger or problem in the future.

“Investing in stocks carries a potential risk.”Đầu tư vào cổ phiếu có rủi ro tiềm ẩn.

“We must assess the potential risk before proceeding.”Chúng ta phải đánh giá rủi ro tiềm ẩn trước khi tiến hành.

Mẹo IELTS · Đánh giá rủi ro trong bài viết để thể hiện sự thận trọng.

Ghi chú · Nên sử dụng trong bối cảnh tài chính hoặc an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...