Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a common goal

/ə ˈkɑːmən ɡoʊl/ B2 IELTS

Nghĩa

mục tiêu chung phr.

Định nghĩa · A shared objective among a group.

“Working together helps achieve a common goal.”Làm việc cùng nhau giúp đạt được một mục tiêu chung.

“The team focused on a common goal for success.”Đội ngũ tập trung vào một mục tiêu chung để thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh làm việc nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...