Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a careful evaluation

/ə ˈkɛr.fəl ˌiː.vəˈleɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá cẩn thận phr.

Định nghĩa · A detailed and careful judgment about something.

“The team conducted a careful evaluation of the project's outcomes.”Nhóm đã thực hiện một đánh giá cẩn thận về kết quả của dự án.

“A careful evaluation will help us make better decisions.”Một đánh giá cẩn thận sẽ giúp chúng ta đưa ra quyết định tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cẩn trọng trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...