Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

similar

/ˈsɪmələr/ A2 phổ biến #195

Nghĩa

Giống adj.

Định nghĩa · Having a likeness or resemblance to something.

“Similar to ours.”Giống của chúng ta.

“These two pictures are similar.”Hai bức tranh này giống nhau.

Đồng nghĩa alikecomparable
Trái nghĩa different
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi so sánh trong bài viết.

Ghi chú · Phân biệt với 'same' (giống hệt).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...