Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic education

/ˈsɪvɪk ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Giáo dục chuẩn bị cho công dân tham gia vào cuộc sống cộng đồng. phr.

Định nghĩa · Education that prepares citizens for participation in civic life.

“Civic education is essential for informed citizens.”Giáo dục công dân là rất cần thiết cho công dân có hiểu biết.

“They implemented a civic education program in schools.”Họ đã triển khai một chương trình giáo dục công dân trong các trường học.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của giáo dục công dân trong bài viết.

Ghi chú · Giáo dục công dân giúp nâng cao ý thức trách nhiệm xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...