Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political culture

/pəˈlɪtɪkəl ˈkʌltʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

Tập hợp các thái độ và thực hành liên quan đến chính trị. phr.

Định nghĩa · The set of attitudes and practices related to politics.

“Political culture influences how citizens engage with government.”Văn hóa chính trị ảnh hưởng đến cách công dân tham gia vào chính phủ.

“They studied the political culture of different countries.”Họ đã nghiên cứu văn hóa chính trị của các quốc gia khác nhau.

Mẹo IELTS · Liên kết với các sự kiện chính trị để minh họa.

Ghi chú · Văn hóa chính trị giúp hiểu rõ hơn về xã hội và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...