Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national development

/ˈnæʃənl dɪˈvɛləpmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển quốc gia phr.

Định nghĩa · the process of improving a nation's economy and society

“National development requires the participation of all citizens.”Phát triển quốc gia đòi hỏi sự tham gia của tất cả công dân.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phát triển quốc gia trong phần thi viết.

Ghi chú · Phát triển quốc gia có thể bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...