Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic rights

/ˈsɪvɪk raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

quyền công dân phr.

Định nghĩa · the rights of citizens to participate in society

“Civic rights are essential for a democratic society.”Quyền công dân là rất cần thiết cho một xã hội dân chủ.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về quyền công dân trong phần thi viết.

Ghi chú · Quyền công dân giúp bảo vệ sự tự do và công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...