Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shared experiences

/ʃɛrd ɪkˈspɪrɪənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

những trải nghiệm chung phr.

Định nghĩa · experiences that are common among a group

“Shared experiences can strengthen community bonds.”Những trải nghiệm chung có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về những trải nghiệm chung trong phần thi viết.

Ghi chú · Những trải nghiệm chung giúp tăng cường sự gắn kết trong cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...